Dầu bánh răng công nghiệp Mobilgear 600 XP 150
Mobilgear 600 XP 150 là dầu bánh răng hiệu suất cao, có đặc điểm chịu áp lực cực trị nổi bật và thuộc tính tải nặng. Được sử dụng cho tất cả các loại truyền động bằng bánh răng kín có hệ thống bôi trơn bắn tóe hoặc tuần hoàn. Sản phẩm được pha chế từ dầu gốc tinh chế cao cấp và hệ phụ gia đặc biệt để chống oxi hóa và giảm phẩm chất hóa học ở mức cực cao. Mobilgear 600 XP 150 có đặc tính thay đổi ma sát, làm giảm tiêu hao năng lượng, và giảm nhiệt độ dầu khối. Dầu Mobilgear 600 XP 150 bảo vệ khỏi rỉ sét và ăn mòn kể cả nước biển. Chúng có đặc tính tách nước tuyệt vời và chống tạo bọt mạnh trong vận hành.
- Danh mục
- DẦU CÔNG NGHIỆP · DẦU BÁNH RĂNG · Dầu Mobil
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Công nghiệp Việt Nhật
Ưu điểm nổi bật khi sử dụng dầu bánh răng Mobilgear 600 XP 150
Giảm mài mòn bánh răng do thuộc tính tải nặng cao
Giảm chi phí hoạt động, hiệu suất cao và kéo dài tuổi thọ của maysdo đặc tính chống mòn cao
Chống oxi hóa và giảm phẩm chất dầu cao
Kéo dài tuổi thọ nhớt với chi phí bôi trơn và nhớt ít hơn và giảm thời gian dừng máy dự kiến, hệ thống sạch sẽ hơn và bảo trì giảm do sự hình thành chất lắng và cặn dầu được giảm tối thiểu.
Phạm vi ứng dụng rộng
Phạm vi ứng dụng rộng đòi hỏi ít cấp độ nhớt hơn, dẫn đến tiết kiệm chi phí lưu trữ, mua hàng và giảm nguy hiểm do dùng nhầm dầu.
Chống gỉ sét và ăn mòn cao
Bảo vệ chi tiết máy tuyệt vời trong khi giảm chi phí sửa chữa và bảo trì.
Chống tạo bọt và hình thành nhũ tương
Bôi trơn hiệu quả ngay cả khi dầu bị nhiễm nước và thiết bị dễ tạo bọt trong dầu.
Ứng dụng của dầu bánh răng Mobilgear 600 XP 150
Dầu bánh răng mobil gear 600xp 150 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và hàng hải, đặc biệt là bánh răng thẳng nghiêng, nón và ăn khớp bánh - trục vít. Những ứng dụng cụ thể bao gồm:
– Bánh răng công nghiệp cho băng tải, máy khuấy, máy sấy, máy đùn, quạt, máy trộn, máy ép, máy nghiền, máy bơm (bao gồm cả bơm hút ở giếng dầu), máy sàng, máy đùn và những ứng dụng tải nặng khác.
– Hộp số hàng hải bao gồm hệ thống đẩy, máy li tâm, các máy móc trên boong tàu như tời dây, tời neo, cần cẩu, máy via, máy bơm, cầu thang và bánh lái.
– Những ứng dụng không bánh răng như những khớp nối trục, chân vịt và những ổ lăn và ổ trượt mang tải nặng có tốc độ chậm.
– Mobilgear 600 XP 100, 150, 220, 320, 460, và 680 được chấp thuận bởi Siemens AG cho việc sử dụng trong những hộp số Flender.
Tính chất lý học dầu bánh răng công nghiệp Mobilgear 600 XP 150
| Mobilgear 600 XP | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 |
| Độ nhớt, ASTM D 445 | |||||||
| mm²/s @ 40ºC | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 | 460 | 680 |
| mm²/s @ 100ºC | 8.8 | 11.2 | 14.7 | 19.0 | 24.1 | 30.6 | 39.2 |
| Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270 | 101 | 97 | 97 | 97 | 97 | 96 | 90 |
| Điểm đông đặc, ºC, ASTM D 97 | -27 | -24 | -24 | -24 | -24 | -15 | -9 |
| Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92 | 230 | 230 | 230 | 240 | 240 | 240 | 285 |
| Khối lượng riêng @15.6 ºC, ASTM D 4052, kg/l | 0.88 | 0.88 | 0.89 | 0.89 | 0.90 | 0.90 | 0.91 |
| Rỗ tế vi FZG , FVA 54, Cấp hỏng / Đánh giá | 10 / Cao | 10 / Cao | 10 / Cao | 10 / Cao | 10 / Cao | 10 / Cao | |
| Kiểm tra mài mòn FE 8 , DIN 51819-3, D7,5/80-80. Roller wear, mg | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tải Timken, ASTM D 2782, lb | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 | 65 |
| Thử áp lực cực trị 4 bi, ASTM D 2783, | |||||||
| Tải hàn dính, kg | 200 | 200 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Chỉ số mài mòn có tải, kgf | 47 | 47 | 47 | 48 | 48 | 48 | 48 |
| Sự cà mòn FZG, cấp hỏng | |||||||
| A/8.3/90 | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ |
| A/16.6/90 | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | 12+ | |
| Bảo vệ gỉ, ASTM D 665, nước biển | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt |
| Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3 giờ @ 100ºC | 1B | 1B | 1B | 1B | 1B | 1B | 1B |
| Khử nhũ, ASTM D 1401, thời gian tạo 3ml nhũ, phút @ 82ºC | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Kiểm tra tạo bọt, ASTM D 892, Khuynh hướng/Sự ổn định, ml/ml, Dãy thử bọt 1 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 | 0/0 |
| Dãy thử bọt 2 | 30/0 | 30/0 | 30/0 | 30/0 | 30/0 | 30/0 | 30/0 |
Thông số kỹ thuật đang được cập nhật. Hãy gửi model bạn quan tâm để nhận thông tin.
Tài liệu sẽ được cập nhật theo từng model. Liên hệ Việt Nhật nếu bạn cần tài liệu cụ thể.
Trao đổi với chúng tôi về môi trường làm việc và nhu cầu ứng dụng của bạn.
KẾT NỐI CÙNG VIỆT NHẬT
Cùng tìm giải pháp phù hợp với bạn
Trao đổi về thiết bị, điều kiện vận hành và nhu cầu bôi trơn của doanh nghiệp.


