Dầu máy nén khí Mobil Rarus 425
- Danh mục
- DẦU MÁY NÉN KHÍ · DẦU CÔNG NGHIỆP · Dầu Mobil
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Công nghiệp Việt Nhật
Văn phòngSố 63, Ngõ 230 Mễ Trì Thượng, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Dầu máy nén khí Mobil Rarus 425 là dòng sản phẩm dầu máy nén khí Mobil có độ nhớt VG 46, độ ổn định nhiệt tốt sẽ đáp ứng được cho mọi loại máy nén khí làm việc trong những điều kiện nhiệt độ khó khăn nhất, được sản xuất bởi hãng dầu nhớt Mobil một trong những nhà sản xuất dầu công nghiệp lớn nhất thế giới hiện nay.
Với công nghệ pha chế rất hiện đại đã được nhiệt đới hóa hoàn toàn để phù hợp với thời tiết khí hậu Việt Nam sử dụng dầu gốc cao cấp Mobil Rarus 425 là một loại dầu nhớt không tro với tính năng vận hành đặc biệt dành cho máy nén khí, được thiết kế để đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của các nhà sãn xuất máy nén khí hàng đầu.
Ưu điểm nổi bật khi sử dụng dầu máy nén khí Mobil Rarus 425:
Quy cách đóng gói: Phuy thép 208 lít, xô nhựa nhỏ 20 lít.
Bảo quản,sức khỏe,môi trường : Dầu máy nén khí Mobil Rarus 425 phải để trong kho có mái che, tránh để những nơi có nhiệt độ quá cao trên 50°C, tránh những nơi dễ gây ra hỏa hoạn, cháy nổ. Rửa ngay khi bị dầu văng vào mắt, da với nhiều nước và xà bông, tránh xa tầm tay trẻ em.
Thông Tin Liên Hệ
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Việt Nhật
Văn Phòng: Số 63, Ngõ 230 Mễ Trì Thượng, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Tel : 0962 599 993 – 0946 945 056
Email: vietnhat.hn01@gmail.com
Website: thietbibommo.vn
- Việc sử dụng dầu Mobil Rarus 400 Series sẽ làm cho các máy nén sạch hơn và ít cặn lắng hơn so với các dầu khoáng thông thường khác, giúp kéo dài thêm thời gian hoạt động giữa những kỳ bảo dưỡng.
- Khả năng chống ôxi hóa và bền nhiệt tuyệt hảo cho phép kéo dài thời gian sử dụng, đồng thời vẫn kiểm soát sự tạo thành lắng cặn. Các sản phẩm này cũng có khả năng chống mài mòn và ăn mòn tuyệt vời, giúp tăng cường tuổi thọ và khả năng vận hành của máy móc.
- Nâng cao tuổi thọ của màng lọc.
- Các chi phí bảo dưỡng thấp hơn.
- Giảm hao mòn vòng bạc, xy lanh, ổ lăn và bánh răng Khả năng chịu tải cao.
- Ít có hiện tượng cặn lắng xuống thiết bị bên dưới Khả năng phân tách nước xuất sắc.
- Giảm sự hình thành cặn lắng trong các hộp trục khuỷu và đường xả
- Giảm hiện tượng tắc thiết bị do kết tụ.
- Ít có khả năng hình thành nhũ tương.
- Nâng cao khả năng bảo vệ các van và giảm hao mòn các vòng đai và xy lanh.
- Phòng tránh rỉ và ăn mòn một cách hiệu quả
- Máy khoan và xy lanh nén khí chuyển động qua lại
- Máy nén đinh vít quay
- Máy nén cánh quạt quay
- Máy nén trục và máy nén ly tâm
- Hệ thống nén với bánh răng và ổ lăn tới hạn
- Máy nén dùng trong các ứng dụng tĩnh và động
| Mobil Rarus 400 Series | 424 | 425 | 426 | 427 | 429 |
| ISO Viscosity Grade | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
| Viscosity, ASTM D 445 | |||||
| cSt @ 40º C | 32 | 46 | 68 | 104.6 | 147.3 |
| cSt @ 100º C | 5.4 | 6.9 | 8.9 | 11.6 | 14.7 |
| Viscosity Index, ASTM D 2270 | 105 | 105 | 105 | 100 | 100 |
| Sulfated Ash, wt%, ASTM D 874 | <0.01 | <0.01 | <0.01 | <0.01 | <0.01 |
| Copper Strip Corrosion, ASTM D130, 3 h @ 100º C | 1B | 1B | 1A | 1B | 1A |
| FZG Load Support, DIN 51534, Fail Stage | 12 | 11 | 12 | 11 | 11 |
| Rust Characteristics; | |||||
| ASTM D665 B | Pass | Pass | Pass | Pass | Pass |
| ASTM D665 A | Pass | Pass | Pass | Pass | Pass |
| Foam Seq I, ASTM D 892 | 10/0 | 20/0 | 0/0 | 30/0 | 430/20 |
| Flash Point, ºC, ASTM D 92 | 236 | 238 | 266 | 264 | 278 |
| Density @ 15º C, ASTM D 1298 | 0.866 | 0.873 | 0.877 | 0.879 | 0.866 |
Thông số kỹ thuật đang được cập nhật. Hãy gửi model bạn quan tâm để nhận thông tin.
Tài liệu sẽ được cập nhật theo từng model. Liên hệ Việt Nhật nếu bạn cần tài liệu cụ thể.
Trao đổi với chúng tôi về môi trường làm việc và nhu cầu ứng dụng của bạn.
KẾT NỐI CÙNG VIỆT NHẬT
Cùng tìm giải pháp phù hợp với bạn
Trao đổi về thiết bị, điều kiện vận hành và nhu cầu bôi trơn của doanh nghiệp.




