Mỡ Bôi Trơn Total Ceran HV
Mỡ canxi Total Ceran HV là sản phẩm mỡ phức Calcium Sulfonate chịu nhiệt cao, kháng nước và chịu cực áp rất tốt, mỡ bôi trơn chịu nhiệt Total Ceran HV pha chế theo công nghệ đặc biệt dầu gốc cao cấp và chất làm đặc có chứa phức Calcium Sulfonate chịu nhiệt cao và chịu cực áp. Được sản xuất bởi hãng dầu nhớt Total, Nhà sản xuất mỡ công nghiệp hàng đầu thế giới.
- Danh mục
- MỠ CHỊU NHIỆT · MỠ BÔI TRƠN TOTAL
Thông tin liên hệ
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Công nghiệp Việt Nhật
Công dụng của mỡ bôi trơn Total Ceran HV:
– Là loại mỡ đa dụng chịu tải trọng cực nặng, chịu nước và nhiệt độ rất cao. Công thức ưu việt của loại mỡ này được phát minh dành cho ngành sản xuất thép.
– Mỡ canxi CERAN HV cũng rất thích hợp như một loại mỡ đa dụng dùng trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp khác khi có yêu cầu cao về tải trọng, độ chịu nhiệt hay thường xuyên hoạt động trong môi trường ẩm.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của mỡ bôi trơn Total Ceran HV:
– ISO 6743-9 : L – XBFHB 1/2
– DIN 51502 : Kp 1/2R-25
Ưu điểm của mỡ bôi trơn Total Ceran HV:
– Nhờ công thức pha chế tiên tiến, Mỡ canxi CERAN HV đáp ứng được hầu hết tất cả những yêu cầu nghiêm ngặt nhất của các nhà sản xuất vòng bi (bạc đạn) và thiết bị công nghiệp.
– Khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo. Loại mỡ này có khả năng trở lại cấu trúc nguyên thủy khi nhiệt độ giảm.
– Khả năng chịu nước hữu hiệu, không có dấu hiệu giảm khả năng bám dính ngay cả khi có một lượng nước lớn xâm nhập vào mỡ.
– Khà năng chịu tải siêu việt nhờ tính chịu cực áp và chóng mài mòn tự nhiên.
– Khả năng chống oxy hóa và chống gỉ rất cao nhờ cấu trúc tự nhiên của Calcium Sulfonate, ngay cả khi có sự hiện diện của nước biển.
– Không chứa kim loại chì và các kim loại nặng khác gây nguy hại cho sức khỏe và môi trường.
Đặc tính kỹ thuật của mỡ bôi trơn Total Ceran HV:
| Các Đặc Tính Tiêu Biểu | Phương pháp | Đơn vị tính | CERAN HV |
| Xà phòng / Chất làm đặc | – | Calcium Sulfonate | |
| Phân loại NLGI | ASTM D 217/DIN 51 818 | – | 1-2 |
| Màu | Bằng mắt | – | Màu nâu |
| Sự thể hiện | Bằng mắt | – | Mịn/Dính |
| Nhiệt độ làm việc | OC | -25 đến 180 | |
| OĐộ xuyên kim ở 25 C | ASTM D 217/DIN 51 818 | 0.1 mm | 280 – 310 |
| Thử tải trên máy 4 bi | ASTM D 2596 | kgf | 500 |
| Đặc tính chống rỉ SKF-EMCOR | DIN 51 802/IP220/NFT60-135/ISO 11007 | Mức | 0 – 0 |
| Điểm nhỏ giọt | IP 396/NF T 60 102 C | OC | >300 |
| OĐộ nhớt dầu gốc ở 40 C | IP 396/NF T 60 102 C | 2mm /s (cSt) | 420 |
Thông số kỹ thuật đang được cập nhật. Hãy gửi model bạn quan tâm để nhận thông tin.
Tài liệu sẽ được cập nhật theo từng model. Liên hệ Việt Nhật nếu bạn cần tài liệu cụ thể.
Trao đổi với chúng tôi về môi trường làm việc và nhu cầu ứng dụng của bạn.
KẾT NỐI CÙNG VIỆT NHẬT
Cùng tìm giải pháp phù hợp với bạn
Trao đổi về thiết bị, điều kiện vận hành và nhu cầu bôi trơn của doanh nghiệp.




